Chuyển bộ gõ


Từ điển Trung Việt - Giản thể (Chinese Vietnamese Dictionary Simplified)
推迟


[tuīchí]
chậm lại; lùi lại; hoãn lại; trì hoãn。把预定时间向后改动。
推迟婚期
hoãn ngày cưới
开会日期推迟一天。
thời gian họp dời lại một ngày.



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.