Chuyển bộ gõ


Từ điển Trung Việt - Giản thể (Chinese Vietnamese Dictionary Simplified)



Từ phồn thể: (敠)
[duō]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 12
Hán Việt: CHUYẾT, ĐỐT
1. lượm lặt; thu dọn; nhặt。拾取;采取。
2. bưng; bê (dùng hai tay)。用双手拿;搬(椅子、凳子等)。
Từ ghép:
掇弄 ; 掇皮 ; 掇拾



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.