Chuyển bộ gõ


Từ điển Trung Việt - Giản thể (Chinese Vietnamese Dictionary Simplified)



Từ phồn thể: (撚)
[niǎn]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 12
Hán Việt: NIỆP
1. vê; xe。用手指搓。
捻线。
xe chỉ.
捻条绳子。
vê thành sợi dây.
2. sợi (do vê thành, do xe thành)。(捻儿)捻子。
纸捻儿。
sợi giấy (giấy xe thành sợi).
灯捻儿。
bấc đèn.
3. vớt。罱。
捻河泥。
vớt bùn.
Từ ghép:
捻度 ; 捻军 ; 捻捻转儿 ; 捻子



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.