Chuyển bộ gõ


Từ điển Trung Việt - Giản thể (Chinese Vietnamese Dictionary Simplified)
拗不过


[niù·buguò]
không lay chuyển được; không thể thay đổi。无法改变(别人的坚决的意见)。
他拗不过老大娘,只好勉强收下了礼物。
anh ấy không lay chuyển được bà cụ, đành miễn cưỡng cầm lấy quà biếu.



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.