Chuyển bộ gõ


Từ điển Trung Việt - Giản thể (Chinese Vietnamese Dictionary Simplified)



Từ phồn thể: (護)
[hù]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 8
Hán Việt: HỘ
1. bảo hộ; bảo vệ; che chở。保护;保卫。
爱护
quý trọng; bảo vệ
护路
bảo vệ đường
护航
hộ tống (tàu, máy bay)
护林
bảo vệ rừng
2. bao che; che chở。袒护;包庇。
护短
bao che khuyết điểm
官官相护
quan lại bao che nhau.
Từ ghép:
护岸 ; 护岸林 ; 护壁 ; 护兵 ; 护城河 ; 护持 ; 护从 ; 护犊子 ; 护短 ; 护耳 ; 护法 ; 护封 ; 护符 ; 护航 ; 护驾 ; 护栏 ; 护理 ; 护林 ; 护坡 ; 护身符 ; 护士 ; 护送 ; 护腿 ; 护卫 ; 护卫舰 ; 护卫艇 ; 护膝 ; 护养 ; 护佑 ; 护照



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.