Chuyển bộ gõ


Từ điển Trung Việt - Giản thể (Chinese Vietnamese Dictionary Simplified)
手册


[shǒucè]
1. sổ tay。介绍一般性的或某种专业知识的参考书(多用于书名)。
2. vở ghi。专做某种记录用的本子。
劳动手册。
vở ghi chép lao động.



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.