Chuyển bộ gõ


Từ điển Trung Việt - Giản thể (Chinese Vietnamese Dictionary Simplified)
开门


[kāimén]
1. mở rộng cửa。敞开门。
2. mở cửa hàng; mở cửa。指营业开始。
银行九点才开门。
ngân hàng chín giờ mới mở cửa.
商店几点钟开门?
Cửa hàng mấy giờ mở cửa?



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.