Chuyển bộ gõ


Từ điển Trung Việt - Giản thể (Chinese Vietnamese Dictionary Simplified)
唤起


[huànqǐ]
1. gọi dậy; kêu gọi。号召使奋起。
唤起民众
kêu gọi nhân dân
2. gợi; gợi lại。引起(注意、回忆等)。
这封信唤起了我对往事的回忆。
bức thư này gợi lại những ký ức ngày xưa của tôi.



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.