Chuyển bộ gõ


Từ điển Trung Việt - Giản thể (Chinese Vietnamese Dictionary Simplified)
低洼


[dīwā]
trũng; thấp; thấp trũng (đất đai)。比四周低的(地方)。
地势低洼
địa thế trũng
低洼地区必须及时采取防涝、排涝的措施。
khu vực thấp trũng cần phải lập tức phòng lụt tiêu úng.



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.