Chuyển bộ gõ


Từ điển Trung Việt - Giản thể (Chinese Vietnamese Dictionary Simplified)
仍然


[réngrán]
vẫn cứ; tiếp tục; lại。表示情况继续不变或恢复原状。
他仍然保持着老红军艰苦奋斗的作风。
anh ấy vẫn giữ lại tác phong phấn đấu gian khổ của người cựu hồng quân.
他把信看完,仍然装在信封里。
anh ấy xem thư xong lại bỏ vào phong bì.



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.