Chuyển bộ gõ


Từ điển Trung Việt - Giản thể (Chinese Vietnamese Dictionary Simplified)
临街


[línjiē]
sát đường; đối diện đường cái。对着街道; 靠着街道。
临街的窗户。
cửa sổ nhìn ra đường cái.
这三间平房临街。
ba gian nhà trệt này ở gần sát đường.
临街有三棵柳树。
đối diện có ba cây liễu.



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.