imprint
i\imprint
['imprint]
danh từ
 dấu vết, vết in, vết hằn
 the imprint of a foot on sand
 dấu chân trên cát
 the imprint of suffering on someone's face
 nét hằn của sự đau khổ trên khuôn mặt ai
 ảnh hưởng sâu sắc
 phần ghi của nhà xuất bản (tên nhà xuất bản, ngày xuất bản, số lượng... ở đầu hoặc cuối sách) ((cũng) publisher's imprint, printer's imprint))
ngoại động từ
 đóng, in (dấu); in dấu vào, đóng dấu vào (cái gì)
 to imprint a postmark on a letter
 đóng dấu bưu điện lên một lá thư
 to imprint the paper with a seal
 đóng dấu vào giấy bằng một con dấu
 ghi khắc, ghi nhớ, in sâu vào, in hằn
 ideas imprinted on the mind
 tư tưởng ăn sâu vào đầu óc ai

▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co