impersonate
i\impersonate
[im'pə:səneit]
ngoại động từ
 là hiện thân cho
 he impersonated the fighting spirit of the people
 anh ta là hiện thân cho tinh thần chiến đấu của nhân dân
 đóng vai, thủ vai
 to impersonate many of Shakespear's heroes
 đóng vai chính trong các vở kịch của Sếch-xpia
 nhại (ai) để làm trò
 he can impersonate many well-known politicians
 nó có thể nhại được nhiều chính khách nổi tiếng
 bắt chước cách ứng xử của ai để đánh lừa người khác; mạo nhận; đóng giả
 he was caught trying to impersonate a military officer
 nó bị bắt khi đang tìm cách đóng giả một sĩ quan quân đội

▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co