Chuyển bộ gõ


Từ điển Pháp Việt (French Vietnamese Dictionary)
grouper


[grouper]
ngoại động từ
xếp thành từng nhóm, phân nhóm
Grouper des enfants
xếp trẻ em thành từng nhóm
tập hợp
Grouper des faits
tập hợp sự kiện
phản nghĩa Disperser, diviser, parsemer, séparer. Développer, étendre
định nhóm máu
Grouper un blessé
định nhóm máu của một người bị thương



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.