gratification
g\gratification
[,grætifi'kei∫n]
danh từ
 sự ban thưởng
 sự hài lòng, sự vừa lòng
 I have the gratification of knowing that you have fulfilled your duty
 tôi lấy làm hài lòng được biết anh đã hoàn thành nhiệm vụ
 tiền thù lao
 tiền hối lộ, tiền đút lót; sự đút lót






▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co