Chuyển bộ gõ


Từ điển Pháp Việt (French Vietnamese Dictionary)
gazette


[gazette]
danh từ giống cái
tờ báo
sự mách lẻo; người mách lẻo
lire la gazette
ngồi chầu mồm
vieille gazette
việc chẳng quan trọng gì; việc chẳng còn lí thú gì



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.