Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
extinct





extinct


extinct

When a group of animals or plants goes extinct, they are gone forever. Some extinct animals include dinosaurs, saber-toothed cats, and dodo birds.

[iks'tiηkt]
tính từ
tắt (lửa, núi lửa...)
tan vỡ (hy vọng...)
không còn nữa, mai một (sự sống, chức vị...)
tuyệt giống, tuyệt chủng


/iks'tiɳkt/

tính từ
tắt (lửa, núi lửa...)
tan vỡ (hy vọng...)
không còn nữa, mai một (sự sống, chức vị...)
tuyệt giống, tuyệt chủng

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "extinct"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.