Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
embargo




embargo
[im'bɑ:gou]
danh từ, số nhiều embargoes
(embargo on something) lệnh cấm của chính phủ (nhất là đối với hoạt động của tàu bè); lệnh cấm vận
a gold embargo
lệnh cấm vận đối với vàng
an embargo on trade with other islands
lệnh cấm buôn bán với các hòn đảo khác
to lay an embargo on something
ra lệnh cấm vận đối với cái gì
to place something under (an) embargo
đưa cái gì vào lệnh cấm vận (không cho buôn bán cái gì)
to lift/raise/remove an embargo on something
bỏ lệnh cấm vận đối với cái gì
US government decided to lift the embargo towards Vietnam
chính phủ Hoa Kỳ quyết định bãi bỏ lệnh cấm vận đối với Việt Nam
ngoại động từ
ra lệnh cấm vận đối với cái gì
trưng thu (tàu bè, hàng hoá...) để dùng cho Nhà nước


/em'bɑ:gou/

danh từ, số nhiều embargoes
lệnh cấm vận
sự đình chỉ hoạt động (một ngành buôn bán)
sự cản trở

ngoại động từ
cấm vận
sung công (tàu bè, hàng hoá...)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "embargo"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.