Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
dextrous




dextrous
Xem dexterous


/'dekstərəs/ (dextrous) /'dekstrəs/

tính từ
khéo, khéo tay, có kỹ xảo; khéo léo
a dexterous typist người đánh máy chữ nhanh
a dexterous planist người chơi pianô giỏi
thuận dùng tay phải

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "dextrous"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.