cloth
c\cloth
[klɔθ]
danh từ, số nhiều clothes
 vải
 american cloth; oil cloth
 vải sơn, vải dầu
 cloth of gold
 vải kim tuyến
 khăn trải bàn
 to lay the cloth
 trải khăn bàn (để chuẩn bị ăn)
 áo thầy tu
 (the cloth) giới thầy tu
 to cut one's coat according to one's cloth
 (tục ngữ) liệu vải mà cắt áo; liệu cơm gắp mắm
 out of the same cloth
 cùng một giuộc với nhau
 out of the whole cloth
 (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) không một lời nào là đúng sự thật; hoàn toàn bịa từ đầu đến cuối
 it is a lie out of the whole cloth
 đó là một lời nói láo từ đầu đến cuối

▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co