Chuyển bộ gõ


Từ điển Pháp Việt (French Vietnamese Dictionary)
ciborium


[ciborium]
danh từ giống đực
màn, trướng (che bàn thờ Công giáo)



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.