Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
chi phí ăn ở


[chi phí ăn ở]
accommodation expenses
Số tiền này không đủ trang trải chi phí ăn ở và đi lại của ông ta trong chuyến công tác
This sum of money was not enough to cover his accommodation and travelling expenses during his business trip



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.