bull
b\bull


bull

A bull is a male cow.

[bul]
danh từ
 bò đực
 con đực (voi, cá voi...)
 a bull elephant
 voi đực
 a bull whale
 cá voi đực
 (thiên văn học) sao Kim ngưu
 người đầu cơ giá lên (thị trường chứng khoán)
 bull operations
 hoạt động đầu cơ giá lên (ở thị trường chứng khoán)
 (từ lóng) cớm, mật thám; cảnh sát
 bull in a china shop
 người vụng về, lóng ngóng
 to take the bull by the horns
 không sợ khó khăn nguy hiểm
 a cock-and-bull story
 chuyện bịa đặt, chuyện vẽ vời
 like a red rag to a bull
 cứ như lấy roi quất vào mông bò cho nó điên lên
nội động từ
 đầu cơ giá lên (ở thị trường chứng khoán)
ngoại động từ
 tìm cách nâng giá (hối phiếu ở thị trường chứng khoán)
danh từ
 sắc lệnh của giáo hoàng
 lời nói ngớ ngẩn, lời nói ngây ngô, lời nói tự nó đã mâu thuẫn ((thường) Irish bull)
 sai lầm (về ngôn ngữ)
 nước tráng thùng rượu để uống
 (từ lóng) lời nói láo, lời nói bậy bạ, lời nói khoác lác
ngoại động từ
 (từ lóng) lừa bịp (ai) bằng những lời khoác lác

▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co