broadcast
b\broadcast
['brɔ:dkɑ:st; 'brɔ:dkæ:st]
tính từ
 (nói về tin tức...) được loan truyền qua đài phát thanh hoặc đài truyền hình
 broadcast appeal
 lời kêu gọi qua đài phát thanh
 today's broadcast program
 chương trình phát thanh hôm nay
động từ (thì quá khứ và động tính từ quá khứ là broadcast)
 phát (tin tức...) bằng cách truyền thanh hoặc truyền hình
 to broadcast the up-to-the-minute news, a fashion show, a football match
 phát tin giờ chót, một buổi trình diễn thời trang, một trận bóng đá
 The VOA (Voice of America) broadcasts all over the world
 Đài VOA (Tiếng nói Hoa Kỳ) phát thanh khắp thế giới
 nói hoặc xuất hiện trên truyền thanh hoặc truyền hình
 My friend broadcasts on sports
 Bạn tôi phát thanh về thể thao
 phổ biến rộng rãi; quảng bá
 to broadcast one's political views
 quảng bá chính kiến của mình
 gieo (hạt) bằng cách rải
danh từ
 chương trình phát thanh hoặc truyền hình
 an army broadcast
 buổi phát thanh hoặc truyền hình về quân đội

▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co