Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
aggressive





aggressive
[ə'gresiv]
tính từ
hay gây hấn; hùng hổ; hung hăng
aggressive nations threaten world peace
những quốc gia hung hăng đe doạ hoà bình thế giới
aggressive war
chiến tranh xâm lược
công kích; tấn công
aggressive grenades
lựu đạn tấn công
tháo vát, xốc vác, xông xáo, năng nổ
a good salesman must be aggressive if he wants to succeed
một người bán hàng giỏi cần phải năng nổ nếu muốn thành công


/ə'gresiv/

tính từ
xâm lược, xâm lăng
công kích
hay gây sự, gây gỗ, gây hấn, hung hăng, hùng hổ
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tháo vát, xông xáo, năng nổ

danh từ
sự xâm lược
sự công kích
sự gây sự, sự gây hấn
to assume the aggressive gây sự

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "aggressive"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.