| | | |
 | [,æfek'tei∫n] |
 | danh từ |
| |  | sự thiếu tự nhiên; điệu bộ màu mè |
| |  | His little affectations irritated her |
| | Những kiểu cách nhỏ nhặt của y đã làm cho cô ta bực mình |
| |  | I detest all affectation |
| | Tôi ghét mọi sự màu mè |
| |  | (affectation of something) sự giả vờ; sự giả bộ |
| |  | an affectation of interest, indifference |
| | sự làm ra vẻ quan tâm, thờ ơ |