affectation
a\affectation
[,æfek'tei∫n]
danh từ
 sự thiếu tự nhiên; điệu bộ màu mè
 His little affectations irritated her
 Những kiểu cách nhỏ nhặt của y đã làm cho cô ta bực mình
 I detest all affectation
 Tôi ghét mọi sự màu mè
 (affectation of something) sự giả vờ; sự giả bộ
 an affectation of interest, indifference
 sự làm ra vẻ quan tâm, thờ ơ

▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co