Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
acumen




acumen
[ə'kju:men]
danh từ
sự nhạy bén, sự nhạy cảm, sự thính
political acumen
sự nhạy bén về chính trị
(thực vật học) mũi nhọn


/ə'kju:men/

danh từ
sự nhạy bén, sự nhạy cảm, sự thính
political acumen sự nhạy bén về chính trị
(thực vật học) mũi nhọn

Related search result for "acumen"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.