Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
xương



noun
bone

[xương]
bone
() xương to / nhỏ
Big-boned/small-boned
Bàn tay người có 27 xương: 8 trong cổ tay, 5 trong lòng bàn tay, 2 trong ngón cái và 3 trong từng ngón tay
The human hand has 27 bones: 8 in the wrist, 5 in the palm, 2 in the thumb, and 3 in each finger



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.