Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
unexercised




unexercised
[,ʌn'eksəsaizd]
tính từ
không được thực hiện, không được thi hành; không được sử dụng
không được tập luyện, không được rèn luyện
không được thử thách
không bị quấy rầy, không bị làm phiền


/'ʌn'eksəsaizd/

tính từ
không được thực hiện, không được thi hành; không được sử dụng
không được tập luyện, không được rèn luyện
không được thử thách
không bị quấy rầy, không bị làm phiền


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.