Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
unexclusive




unexclusive
[,ʌniks'klu:siv]
tính từ
không bị loại trừ
không riêng biệt, không dành riêng (câu lạc bộ, cửa hàng...); không độc chiếm, không độc quyền
không độc nhất, phổ biến
không trừ, kể đến, bao gồm


/'ʌniks'klu:siv/

tính từ
không bị loại trừ
không dành riêng (câu lạc bộ, cửa hàng...); không độc quyền, không độc chiếm


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.