Chuyển bộ gõ

Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
turn in


[turn in]
saying && slang
give to the manager, hand in
When you leave our company, please turn in your uniform.
go to bed, crash, hit the hay
I'm going to turn in now. I'm very tired.

Giới thiệu | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.