Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
trêu



verb
to tease; to nettle

[trêu]
to annoy; to tease
Có phải thằng này trêu em không?
Did this boy annoy you?
Đừng trêu nó nữa!
Stop teasing him!
Hồi tôi còn bé, mọi người thường trêu tôi vì tôi dở toán lắm
When I was little, everyone used to tease me because I found sums so hard
Kẻ hay trêu người khác
Teaser



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.