Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
thu xếp



verb
to arrange, to settle

[thu xếp]
xem dàn xếp
to pack up one's things; to pack one's bags
to arrange; to make arrangements; to make preparations
Tôi chưa thu xếp được cho chuyến đi
I haven't made any arrangements/preparations for the journey
Chúng tôi sẽ thu xếp cho tắc xi ra đón anh
We shall arrange for a taxi to meet you
Chẳng biết em thu xếp thế nào, nhưng em cứ trễ nải luôn
I don't know how you manage it, but you're always late
Anh thay tôi lo thu xếp được không?
Can I leave the arrangements to you?



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.