Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
throwaway




danh từ
(thông tục) vật được làm ra để sử dụng một lần rồi vất luôn
đứa trẻ bơ vơ phải sống trên đường phố; trẻ đường phố

tính từ
được làm ra để sử dụng một lần rồi vất luôn
Throwaway glasses/tissues/razors Cốc/khăn giấy/dao cạo dùng một lần rồi vất luôn
bâng quơ; không nhắm vào ai
A throwaway remark Lời nhận xét bâng quơ



throwaway
['θrouə,wei]
danh từ
(thông tục) vật được làm ra để sử dụng một lần rồi vất luôn
đứa trẻ bơ vơ phải sống trên đường phố; trẻ đường phố
tính từ
được làm ra để sử dụng một lần rồi vất luôn
Throwaway glasses/tissues/razors
Cốc/khăn giấy/dao cạo dùng một lần rồi vất luôn
bâng quơ; không nhắm vào ai
A throwaway remark
Lời nhận xét bâng quơ



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.