Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
tưởng tượng



verb
to imagine

[tưởng tượng]
to picture; to fancy; to imagine
Hắn tưởng tượng hắn có người bạn tên là A
In his imagination, he has a friend called A
Phần còn lại tôi cho anh tưởng tượng đấy
I leave the rest to your imagination
Tôi tưởng tượng hắn là một bậc anh hùng
I imagined him as a hero
xem hư cấu 2



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.