Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
suy cử


[suy cử]
(từ cũ) Elect.
Nông dân suy cử Nguyễn Hữu Cầu làm tướng
The peasants elected Nguyen Huy Cau as their general.



(từ cũ) Elect
Nông dân suy cử Nguyễn Hữu Cầu làm tướng The peasants elected Nguyen Huy Cau as their general


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.