Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
stardom




stardom
['stɑ:dəm]
danh từ
cương vị là diễn viên nổi tiếng; cương vị ngôi sao, địa vị ngôi sao (diễn viên)
to attain stardom
trở thành ngôi sao điện ảnh
(sân khấu) những ngôi sao điện ảnh, những ngôi sao sân khấu (nói chung)


/'stɑ:dəm/

danh từ
cương vị ngôi sao điện ảnh, cương vị ngôi sao sân khấu
to attain stardom trở thành ngôi sao điện ảnh
(sân khấu) những ngôi sao điện ảnh, những ngôi sao sân khấu (nói chung)


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.