Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
sự



noun
deed, act, action event, occurrence

[sự]
act
Execution: Sự thực hiện một điều gì đó
Execution: The act of executing something
Expiration: Sự thở ra
Expiration: The act of breathing out



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.