Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
sợ



verb
to fear, to be afraid

[sợ]
to fear; to be afraid/fearful/nervous of somebody/something
Nó nghĩ chắc nó sẽ bị cái tủ sắt đè bẹp dúm, còn tôi thì sợ sơn đổ lên người!
He thinks he may be flattened by a safe, and I'm afraid of paint spilling on me!
Bà ta cố ý nói vậy cho nó sợ
She said it on purpose to frighten him
Chẳng có gì phải sợ cả!
There's nothing to be afraid of
Mi tưởng ta sợ mi ư?
Do you think you scare me?
-phobia
Sợ chấn thương / nước / đàn bà / quỷ / ngủ
Traumatophobia/hydrophobia/gynophobia/satanophobia/hypnophobia



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.