Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
sát cánh



verb
to stand work. side by side elbow to elbow

[sát cánh]
side by side
Họ luôn sát cánh bên nhau trong những lần ra nước ngoài
They were always side by side during their trips abroad
Chúng tôi sẽ sát cánh bên các bạn trong cuộc đấu tranh một mất một còn này
We'll stand side by side with you in this life-and-death struggle



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.