Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
rendezvous




rendezvous
['rɔndivu:]
danh từ, số nhiều rendezvous
cuộc gặp gỡ hẹn hò
chỗ hẹn; nơi hẹn gặp (hội họp..)
to arrange/make a rendezvous with one's classmates
bố trí chỗ hẹn gặp các bạn cùng lớp
this cáfe is a favorite rendezvous for writers and poets
quán cà phê này là nơi các nhà văn và nhà thơ thích tụ họp nhất
(quân sự) nơi quy định gặp nhau theo kế hoạch
nội động từ
(to rendezvous with somebody) gặp (ai) tại điểm hẹn


/'rɔndivu:/

danh từ
chỗ hẹn, nơi hẹn gặp
(quân sự) nơi quy định gặp nhau theo kế hoạch
cuộc gặp gỡ hẹn hò

nội động từ
gặp nhau ở nơi hẹn


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.