Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
reconstitute




reconstitute
[,ri:'kɔnstitju:t]
ngoại động từ
hoàn nguyên, khôi phục lại (thức ăn..)
reconstitute dried milk
hoàn nguyên sữa khô
tổ chức lại, cải tổ, tái xây dựng
to reconstitute a committee
thành lập lại một uỷ ban


/'ri:'kɔnstitju:t/

ngoại động từ
lập lại, thành lập lại, xây dựng lại, tổ chức lại
to reconstitute a committee thành lập lại một uỷ ban


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.