Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
reconnoitre




reconnoitre
[,rekə'nɔitə]
ngoại động từ (như) recce
(quân sự) trinh sát; do thám; thăm dò (trận địa, vị trí địch, địa hình...)
The platoon was sent to reconnoitre the enemy barracks before the surprise attack
Trung đội được cử đi trinh sát đồn giặc trước khi đột kích


/,rekə'nɔitə/

động từ
(quân sự) trinh sát, do thám, thăm dò (trận địa vị trí địch, địa hình...)
to reconnoitre the ground thăm dò trận địa

▼ Từ liên quan / Related words

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.