Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
ra đi



verb
to depart; to start; to leave

[ra đi]
to depart; to leave
Sau khi suy nghĩ kỹ, nàng quyết định ra đi càng sớm càng tốt
After much heart-searching, she decided to leave as soon as possible
Ra đi mà không ai biết
To leave without anybody knowing; To leave unnoticed
(nghĩa bóng) xem từ trần
Ra đi thanh thản
To die peacefully



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.