Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
rợp trời


[rợp trời]
Overshadow the sky, cloud the sky.
Cờ và khẩu hiệu rợp trời
Flags and banners overshadowed the sky (by their multitude).



Overshadow the sky, cloud the skỵ
Cờ và khẩu hiệu rợp trời Flags and banners overshadowed the sky (by their multitude)


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.