Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
quấy



verb
to fret; to snivel
trẻ ốm quấy suốt ngày The sick child snivelled all day long to jest; to joke
nói quấy to speak jokingly to pester; to worry

[quấy]
động từ
to fret; to snivel
trẻ ốm quấy suốt ngày
The sick child snivelled all day long
to jest; to joke
nói quấy
to speak jokingly
(of chidren) be naughty, cry all the time
đứa bé hay quấy
a fretful baby
bother (with), pester (with), plague (with), bore (with), worry
stir slowly, stir
lấy thìa quấy cà phê
stir one's coffee with a spoon
be wrong (opp phải); act recklessly, inconsiderately



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.