Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
quản



noun
canal
verb
to mind; to flinch from
không quản nắng mưa not to mind pouring rain or scorching sun
verb
to manage; to cope with

[quản]
canal.
mind (difficulty, hardship); flinch from.
không quản nắng mưa
not to mind pouring rain or scorching sun.
manage; cope with; handle; be in charge (of); administer
top adjutant
penholder (quản bút)



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.