Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
quá đáng


[quá đáng]
excessive; unreasonable; undue; extravagant
Đòi hỏi quá đáng
Excessive claims; unreasonable demands
Sự vội vàng quá đáng
Undue haste
Nói quá đáng rồi đấy!
That's an exaggeration!
Như thế là hơi quá đáng rồi đấy!
That's a bit excessive; That's a bit much!
Nói nó ngu thì hơi quá đáng
It's a bit much to say that he's stupid; It's a bit excessive to say that he's stupid
Có nói.... thì cũng không quá đáng
It's no exaggeration to say that...; One can say without exaggeration that...
intolerable; insupportable; unforgivable; unbearable; impossible
Đàn ông các anh thật là quá đáng!
You men are the limit!; You men are impossible!



Excessive, unreasonable
Đòi hỏi quá đáng Excessive claims


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.