Chuyển bộ gõ

Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
play out


[play out]
saying && slang
become tired or exhausted, become winded
After two sets of tennis, Ling said, "I'm played out!"
happen, conclude, pan out, work out,
Nina used to work for Ed. Now Ed works for Nina. I want to see how this plays out.

Giới thiệu | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.