Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
phong tư


[phong tư]
(từ cũ) Figure, carriage, bearing
phong tư tài mạo tót vời (truyện Kiều)
manner and mien set him above the crowd



(từ cũ) Figure, carriage, bearing


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.